Dịch

acetonemia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hiện diện của lượng axeton quá mức trong máu, đôi khi xảy ra ở bò trong những tuần đầu tiên sau khi sinh bêdanh từkhông đếm được (uncountable)Presence of excessive levels of acetone in blood, sometimes occurring in cows during the first weeks after giving birth to a calf.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

acetone-emia

Họ từ (word family)

cùng gốc acetonemia

AI