Dịch

absence

B1danh từ (noun)
UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæbsəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự vắng mặtdanh từkhông đếm được (uncountable)A state of being away or withdrawn from a place or from companionship
  2. Thời gian vắng mặtdanh từkhông đếm được (uncountable)The period of someone being away.
  3. Sự vắng mặt, sự thiếu mặt, sự thiếu hụtdanh từkhông đếm được (uncountable)Failure to be present where one is expected, wanted, or needed; nonattendance; deficiency.
  4. Sự thiếu, sự vắng mặt, sự không tồn tạidanh từkhông đếm được (uncountable)Lack; deficiency; non-existence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absenceDạng gốc (base form)
  2. absencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in sb's absencekhi vắng aiThe decision was made in my absence.Quyết định được đưa ra khi tôi vắng mặt.
  • absence from…vắng mặt khỏi…absence from workvắng mặt khỏi công việc
  • in the absence of sb/sththiếu ai/cái gìThe case was dismissed in the absence of any definite proof.Vụ việc bị bác bỏ do thiếu bằng chứng xác thực.

Cụm từ (phrase)

leave of absencedanh từKhoảng thời gian mà một người vắng mặt tại nơi làm việc hoặc nghĩa vụ khác vì lý do không phải là ngày lễ hoặc kỳ nghỉ bình thường, có thể được trả lương hoặc không được trả lương
absence of minddanh từTrạng thái hoặc tính chất đãng trí (trừu tượng, bận tâm)
absence without leavedanh từHành vi phạm tội quân sự khi không có mặt khi được yêu cầu mà không có thẩm quyền phù hợp
absence seizuredanh từLoại cơn động kinh biểu hiện bệnh động kinh nhỏ, thường kéo dài đến ba mươi giây và liên quan đến sự trống rỗng và thiếu nhận thức, có thể bao gồm cả co giật; không bao gồm co thắt hoặc bất tỉnh
conspicuous by one's absencecụm từGây nghi ngờ bởi việc không có mặt ở địa điểm dự kiến
absence makes the heart grow fondercụm từNgười ta cảm thấy yêu thương hay trìu mến hơn đối với những người mình yêu thương khi chia tay họ
unauthorized absenceVắng mặt không phép
conspicuous by absenceĐáng chú ý vì vắng mặt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự lơ đễnh
  1. không đếm được (uncountable)Sự lơ đễnh, sự mất tập trung, sự đãng tríInattention to things present; abstraction (of mind).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabsence
  2. từ tiếng Pháp cổabsence
  3. từ tiếng Latinhabsentia

Ví dụ

  • , .Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.
  • , .Không chỉ khi có mặt tôi mà bây giờ còn hơn thế nữa khi tôi vắng mặt.
  • . 11 62% .Harry Kane vắng mặt trong hiệp một. Anh chạm bóng 11 lần dù Spurs kiểm soát bóng tới 62%.

AI