Dịch

absentee

B2danh từ (noun)
US/ˌæb.sn̩ˈti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người vắng mặtdanh từA person who is absent from his or her employment, school, post, duty, etc.
  2. Người vắng mặt thường xuyên, người bỏ bê trách nhiệmdanh từđứng trước danh từ (attributive)Designating a person absent in a particular capacity, sometimes implying that they are difficult to contact, unresponsive, avoiding their responsibilities, etc.
  3. Người mất tích, người vắng mặt không rõ sống chếtdanh từA person who is absent from their residence and usual environment, and has not been seen or heard from for some period of time, so that it is unknown whether they are still alive, for the purpose of civil law dealing with the management of property etc. in such cases.
  4. Thứ vắng bóng, thứ thiếu vắngdanh từSomething that is not present where it might be expected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absenteeDạng gốc (base form)
  2. absenteesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

absentee ballotdanh từViệc bỏ phiếu trước của những cử tri nào không thể có mặt vào ngày bầu cử chính thức
absentee fatherNgười cha vắng mặt
absentee landlordChủ nhà vắng mặt
absentee rateTỷ lệ vắng mặt
absentee votedanh từPhiếu bầu vắng mặt
absentee voterdanh từCử tri vắng mặt
absentee votingdanh từCác phương pháp cho phép mọi người bỏ phiếu mà không cần tới điểm bỏ phiếu chính thức
absentee ownershipdanh từQuyền sở hữu doanh nghiệp hoặc tài sản của các bên hiếm khi xuất hiện

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Vắng chủ
  1. đứng trước danh từ (attributive)Vắng chủ, không có người sở hữuDesignating something whose owner, person responsible, etc. is absent.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Khi điểm danh, có ba người vắng mặt.
  • ; ; người cha vắng mặt; địa chủ vắng mặt; người nắm quyền sở hữu vắng mặt
  • manufacturer's .Mẫu xe mới mà nhà sản xuất hứa hẹn là một sự vắng bóng đáng chú ý tại triển lãm ô tô.

AI