Dịch

abiotic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không sống, vô tri, đặc trưng bởi sự vắng mặt của sự sống; của chất vô cơtính từkhông so sánh (not comparable)Nonliving, inanimate, characterised by the absence of life; of inorganic matter.
  2. Có xu hướng ức chế hoặc tiêu diệt sự sống; kháng sinh; không phù hợp với cuộc sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Tending to inhibit or destroy life; antibiotic; incompatible with life.
  3. Các vật liệu như vậydanh từAny such material

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abioticDạng gốc (base form)
  2. abioticsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

a-biotic

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀ-a-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

AI