Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonbiologic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đồng nghĩa với nonbiological
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Synonym of nonbiological.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nonbiologic
nonbiologic
al
Không sinh học; không bao gồm một hoặc nhiều chất sinh học
tính từ
nonbiologic
ally
Theo cách phi sinh học
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
biologic
Ví dụ
The
most
common
nonbiologic
DMARD
is
methotrexate
,
which
represented
the
gold
standard
for
treating
RA
patients
until
the
production
of
biological
agents
.
AI
1
Đồng nghĩa với nonbiological
1
Đồng nghĩa với nonbiological
1
Đồng nghĩa với nonbiological