Dịch

antibiotic

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuốc kháng sinhdanh từAny substance that can destroy or inhibit the growth of bacteria and similar microorganisms, generally transported by the lymphatic system.
  2. Kháng sinhtính từOf or relating to antibiotics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antibioticDạng gốc (base form)
  2. antibioticsSố nhiều (plural)
  3. more antibioticSo sánh hơn (comparative)
  4. most antibioticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

antibiotic resistanceSự kháng kháng sinh
broad-spectrum antibioticdanh từCác loại kháng sinh có hoạt tính chống lại nhiều loại vi khuẩn, đặc biệt là chống lại cả vi khuẩn gram dương và gram âm
antibiotic ointmentThuốc mỡ kháng sinh

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chống sự sống ngoài Trái Đất
  1. Of or relating to the theory that extraterrestrial life does not exist.

Ví dụ

  • () .Chúng tôi đã chọn colistimethate natri (CMS) làm loại kháng sinh ưu tiên dùng.
  • Flavio .Flavio đã tiêm kháng sinh cho Rima.
  • .Hãy tiếp tục uống loại thuốc kháng sinh này cho đến khi hết thuốc.

AI