Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuốc kháng sinhdanh từAny substance that can destroy or inhibit the growth of bacteria and similar microorganisms, generally transported by the lymphatic system.
- Kháng sinhtính từOf or relating to antibiotics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antibioticDạng gốc (base form)
- antibioticsSố nhiều (plural)
- more antibioticSo sánh hơn (comparative)
- most antibioticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antibiotic resistance | Sự kháng kháng sinh | |
| broad-spectrum antibioticdanh từ | danh từ | Các loại kháng sinh có hoạt tính chống lại nhiều loại vi khuẩn, đặc biệt là chống lại cả vi khuẩn gram dương và gram âm |
| antibiotic ointment | Thuốc mỡ kháng sinh |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chống sự sống ngoài Trái Đất
- Of or relating to the theory that extraterrestrial life does not exist.
Ví dụ
- () .Chúng tôi đã chọn colistimethate natri (CMS) làm loại kháng sinh ưu tiên dùng.
- Flavio .Flavio đã tiêm kháng sinh cho Rima.
- .Hãy tiếp tục uống loại thuốc kháng sinh này cho đến khi hết thuốc.
Họ từ (word family)
cùng gốc antibioticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha