antibiótico
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/antiˈbjotiko/nguồn
Nghĩa chính
- Kháng sinhtính từantibiotic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antibióticoDạng gốc (base form)
- antibióticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- antibióticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- antibióticaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy có thể phải dùng thuốc kháng sinh suốt đời.
- .Hãy tiếp tục uống loại thuốc kháng sinh này cho đến khi hết.
- .Nhiều loại thuốc kháng sinh có nguồn gốc từ nấm.