Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antibioticked
tính từ
(adjective)
UK
/ˌa
n
t
ɪ
b
aɪ
ˈ
ɒ
t
ɪ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Điều trị bằng thuốc kháng sinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Medicated with antibiotics.
Nguồn gốc
(etymology)
antibiotic
+
-ed
AI
1
Điều trị bằng thuốc kháng sinh
1
Điều trị bằng thuốc kháng sinh
1
Điều trị bằng thuốc kháng sinh