Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
abiogenic
tính từ
(adjective)
US
/ˌ
eɪ
.
b
aɪ
.
oʊ
ˈ
d
͡
ʒ
ɛ.
n
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Không được sản xuất hoặc thu được từ các sinh vật sống hoặc các quá trình của chúng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not produced or derived by means of living organisms or their processes.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
abiogenic
abiogenic
ally
Được tạo ra theo cách phi sinh học; được tạo ra mà không có sự hỗ trợ của các sinh vật tự nhiên hoặc các quá trình của chúng
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
abiogenesis
abiogenetic
abiotic
abiosis
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
biogenic
AI
1
Không được sản xuất hoặc thu được từ các sinh vật sống hoặc các quá trình của chúng
1
Không được sản xuất hoặc thu được từ các sinh vật sống hoặc các quá trình của chúng
1
Không được sản xuất hoặc thu được từ các sinh vật sống hoặc các quá trình của chúng