Wire
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Wiredanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WireDạng gốc (base form)
- WiresSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- Wirein(Từ lóng) Rán hết sức làm (một việc gì)
- WireoffNgăn cách hoặc đóng lại bằng cách lắp đặt rào chắn bằng dây hoặc hàng rào, như xung quanh chu vi
Cụm từ khác (phrase)by wireGửi bằng điện báo hoặc dây điện thoạidown to the wireVào giai đoạn cuối của một quá trình hoặc dự án, đặc biệt là một quá trình hoặc dự án có thời hạn đến rất nhanhlive wireDây dẫn điện trong đó có dòng điện chạy quapiano wireLoại dây đặc cứng nhưng tương đối mỏng được sử dụng làm dây đàn pianounder the wireVượt qua vạch đíchK-wireViết tắt của Kirschner wire
Họ từ (word family)
cùng gốc WireNgôn ngữ khác
Tiếng Trung