Nghĩa chính
- (Từ lóng) Rán hết sức làm (một việc gì)động từSynonym of wire away (“to act with vigour”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wire into someonecụm từ | cụm từ | Đấm ai một cú thật mạnh, dùng hết sức giáng cho ai một đòn |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- , .