Nghĩa chính
Thêm 48 nghĩa- Washingtondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state in the Pacific Northwest region of the United States. Capital: Olympia. Largest city: Seattle.
- Thủ đô Washingtondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Washington, D.C. (the capital city of the United States).
- Đặc khu Columbiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)District of Columbia (a district of the United States, coterminous with the city of Washington).
- Tờ tiền một đô la Mỹdanh từA U.S. one-dollar bill, which features a portrait of George Washington.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WashingtonDạng gốc (base form)
- WashingtonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Washington Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Washington State University: hoặc các đội thể thao của nó |
| New Washingtondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clark, Indiana |
| Washington, D.C.danh từ riêng | danh từ riêng | Washington, D.C., Hoa Thịnh Đốn, Oa-sinh-tơn |
| George Washingtondanh từ | danh từ | George Washington |
| Washington piedanh từ | danh từ | Loại bánh của Mỹ ban đầu được làm bằng hai lớp xốp màu vàng chứa đầy mứt và phủ đường bột, sau đó là bánh ngọt phủ sô cô la chứa đầy kem và đôi khi có thêm hương liệu |
| Port Washingtondanh từ riêng | danh từ riêng | Thôn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Nassau, New York, Hoa Kỳ |
| Fort Washingtondanh từ riêng | danh từ riêng | Các pháo đài, thị trấn hoặc địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Hoa Kỳ đều được đặt tên theo George Washington |
| Mount Washingtondanh từ riêng | danh từ riêng | Một số ngọn núi ở Hoa Kỳ, bao gồm |
48 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 48
Họ gốc Anh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English habitational surname from Old English.
Họ từ (word family)
cùng gốc Washington- WashingtonianLiên quan đến tiểu bang Washington của Hoa Kỳ hoặc văn hóa của tiểu bang nàytính từ, danh từ
- washingtoniaCác cây cọ quạt thuộc chi Washingtoniadanh từ
- WashingtonianaĐồ vật, tài liệu hoặc tài liệu liên quan đến George Washington (1732–1799), nhà lãnh đạo chính trị Hoa Kỳ và Người cha lập quốc của Hoa Kỳdanh từ
- WASHRửa; giặtdanh từ, động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.
- .Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington.
- , , .. , , .. .