wa
A2danh từ (noun)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Thuyền outrigger, thuyền proa, thuyền độc mộcdanh từA traditional proa-style outrigger canoe of the Caroline Islands.
- Đơn vị chiều dài wadanh từA Thai unit of length, traditionally comparable to a fathom, and now officially equal to two metres.
- Tinh thần hài hòa, tinh thần hòa hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)In Japanese society, the favouring of a harmonious community over one's personal interests.
- Tiếng kêu thanthán từAlternative form of waa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wa.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Washington: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Wa Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Bang không được công nhận chính thức ở Myanmar, một phần phía bắc bang Shan |
| Ben Wa balldanh từ | danh từ | Một cặp quả bóng bằng kim loại hoặc nhựa có kích thước bằng đá cẩm thạch, thường rỗng và chứa một vật nặng nhỏ có thể lăn xung quanh, dùng để kích thích tình dục qua âm đạo hoặc hậu môn |
| hi-wa itckdanh từ | danh từ | Hội chứng bệnh tương tư và trầm cảm gắn liền với văn hóa, chủ yếu liên quan đến người Mỹ da đỏ Mohave |
| q̓ʷa:n̓ƛ̓ən̓ | Đồng nghĩa với Kwantlen | |
| Bak̓wa̱mk̓ala | Kwak'wala (theo nghĩa rộng) | |
| wa'n'ttừ viết tắt | từ viết tắt | Pronunciation spelling of wasn't; compare wadn't.chưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc waTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Tháiวาwaa
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật和wa
Ví dụ
- " Dannii's ," . "[…] Dannii . victum []."“Điều tốt nhất xảy ra với sự nghiệp của Dannii là mẹ tôi ghét cô ấy,” Kelly tweet, “[…] Dannii, bạn thật may mắn vì tôi tôn trọng Simon đủ để không nói sự thật về những gì thực sự đã xảy ra. wa wa wa bạn là nạn nhân trung niên tội nghiệp [sic].”
- : Tsoié:' .Atón:wa và Tsoié:'on là bố mẹ đỡ đầu của chúng tôi.
- "" . "" "".Chủ ngữ” là người hoặc vật thực hiện hành động trong câu. Khi dịch sang tiếng Nhật, nó sẽ là phần kết thúc bằng “wa” hoặc “ga”.