Dịch

wa

A2danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Thuyền outrigger, thuyền proa, thuyền độc mộcdanh từA traditional proa-style outrigger canoe of the Caroline Islands.
  2. Đơn vị chiều dài wadanh từA Thai unit of length, traditionally comparable to a fathom, and now officially equal to two metres.
  3. Tinh thần hài hòa, tinh thần hòa hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)In Japanese society, the favouring of a harmonious community over one's personal interests.
  4. Tiếng kêu thanthán từAlternative form of waa.

Cụm từ (phrase)

Wa.danh từ riêngViết tắt của Washington: một tiểu bang của Hoa Kỳ
Wa Statedanh từ riêngBang không được công nhận chính thức ở Myanmar, một phần phía bắc bang Shan
Ben Wa balldanh từMột cặp quả bóng bằng kim loại hoặc nhựa có kích thước bằng đá cẩm thạch, thường rỗng và chứa một vật nặng nhỏ có thể lăn xung quanh, dùng để kích thích tình dục qua âm đạo hoặc hậu môn
hi-wa itckdanh từHội chứng bệnh tương tư và trầm cảm gắn liền với văn hóa, chủ yếu liên quan đến người Mỹ da đỏ Mohave
q̓ʷa:n̓ƛ̓ən̓Đồng nghĩa với Kwantlen
Bak̓wa̱mk̓alaKwak'wala (theo nghĩa rộng)
wa'n'ttừ viết tắtPronunciation spelling of wasn't; compare wadn't.chưa dịch

Họ từ (word family)

cùng gốc wa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tháiวาwaa
danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật和wa

Ví dụ

  • " Dannii's ," . "[…] Dannii . victum []."“Điều tốt nhất xảy ra với sự nghiệp của Dannii là mẹ tôi ghét cô ấy,” Kelly tweet, “[…] Dannii, bạn thật may mắn vì tôi tôn trọng Simon đủ để không nói sự thật về những gì thực sự đã xảy ra. wa wa wa bạn là nạn nhân trung niên tội nghiệp [sic].”
  • : Tsoié:' .Atón:wa và Tsoié:'on là bố mẹ đỡ đầu của chúng tôi.
  • "" . "" "".Chủ ngữ” là người hoặc vật thực hiện hành động trong câu. Khi dịch sang tiếng Nhật, nó sẽ là phần kết thúc bằng “wa” hoặc “ga”.

AI