WASH
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nước sạch, vệ sinh môi trường và cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of Water, Sanitation and Hygiene.
Cụm động từ (phrasal verb)
- WASHupRửa bát đĩa, dọn rửa
- WASHoffRửa sạch, giặt sạch
- WASHawayCuốn trôi
- WASHoverTrôi qua mà không nhận ra
- WASHwithCó tác dụng lên (một người); thuyết phục; được chấp nhận
- WASHoutRửa bên trong
Cụm từ khác (phrase)wash facilitiesCơ sở nước sạch vệ sinhwash programChương trình nước sạch vệ sinhwash sectorNgành nước sạch vệ sinhwash servicesDịch vụ nước sạch vệ sinhcar washSự kiện trong đó mọi người (thường là sinh viên) rửa xe, thường với một khoản phí nhỏ hoặc quyên gópegg washTrứng (lòng đỏ và/hoặc lòng trắng) trộn với một ít sữa; quét lên bánh ngọt trước khi nướng để tạo vẻ ngoài bóng bẩy