Nghĩa chính
- Đã hết thờitính từEllipsis of washed up.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của washđộng từsimple past and past participle of wash
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- washedDạng gốc (base form)
- more washedSo sánh hơn (comparative)
- most washedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)washed in the bloodTội lỗi của họ đã được tha thứ nhờ cái chết của Chúa Giêsugold-washedBằng kim loại cơ bản hoặc vật bằng bạc, phủ một lớp vàng mỏngale-washedSay rượu; hành động dưới ảnh hưởng của rượu bia hoặc biadress is quite washed outÁo bạc hết màuall his debts are washed outNó đã giũ sạch được hết các món nợthe bank is gradually washed by the currentBờ sông bị dòng nước làm cho lở mòn dần
Ví dụ
- con dê của tôi đã hết thời
- ?Bạn đã rửa xe ô tô chưa?
- .Cô gái đó đã gội đầu.