Dịch

wash down

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giúp nuốt (thứ gì đó, đặc biệt là thức ăn hoặc viên thuốc) bằng cách uống một chất lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To help to swallow (something, especially food or a pill) by drinking a liquid.
  2. Rửa sạch (thứ gì đó) hoàn toàn từ trên xuống dướiđộng từngoại động từ (transitive)To wash (something) completely from top to bottom.
  3. Đưa (thứ gì đó) xuống cống bằng hành động rửađộng từngoại động từ (transitive)To send (something) down the drain by washing action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wash downNguyên thể (infinitive)
  2. washes downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. washed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. washing downPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wash down a carcụm từRửa xe ô tô
wash down one's dinner with winecụm từVừa ăn vừa chiêu rượu

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

Họ từ (word family)

cùng gốc wash down

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI