Nghĩa chính
- Giúp nuốt (thứ gì đó, đặc biệt là thức ăn hoặc viên thuốc) bằng cách uống một chất lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To help to swallow (something, especially food or a pill) by drinking a liquid.
- Rửa sạch (thứ gì đó) hoàn toàn từ trên xuống dướiđộng từngoại động từ (transitive)To wash (something) completely from top to bottom.
- Đưa (thứ gì đó) xuống cống bằng hành động rửađộng từngoại động từ (transitive)To send (something) down the drain by washing action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wash downNguyên thể (infinitive)
- washes downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- washed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- washing downPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wash down a carcụm từ | cụm từ | Rửa xe ô tô |
| wash down one's dinner with winecụm từ | cụm từ | Vừa ăn vừa chiêu rượu |
Ví dụ
- .
- .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc wash downTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha