Dịch

wash out

động từ (verb)
UK/ˌwɒʃ ˈawt/US/ˌwɑʃ ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Rửa bên trongđộng từngoại động từ (transitive)To wash the inside of something.
  2. Rửa sạch, loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove something by washing.
  3. Bị rửa sạchđộng từnội động từ (intransitive)To be removed by washing.
  4. Bào mòn, xói mònđộng từTo wear away by the flow of water; to erode.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wash outNguyên thể (infinitive)
  2. washes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. washed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. washing outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wash out an insult in bloodcụm từRửa nhục bằng máu
wash-outChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Hủy bỏ vì thời tiết xấu
  1. To cancel due to bad weather.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rửa sạch

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .
  • 29- 1 , .
  • .

AI