Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Rửa bên trongđộng từngoại động từ (transitive)To wash the inside of something.
- Rửa sạch, loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove something by washing.
- Bị rửa sạchđộng từnội động từ (intransitive)To be removed by washing.
- Bào mòn, xói mònđộng từTo wear away by the flow of water; to erode.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wash outNguyên thể (infinitive)
- washes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- washed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- washing outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wash out an insult in bloodcụm từ | cụm từ | Rửa nhục bằng máu |
| wash-out | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Hủy bỏ vì thời tiết xấu
- To cancel due to bad weather.
Họ từ (word family)
cùng gốc wash outVí dụ
- ; .
- 29- 1 , .
- .