Dịch

washout

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Hành động rửa hoặc làm sạch bên trong của một vật gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of washing or cleaning the inside of something.
  2. Thiết bị được thiết kế để rửa sạch bên trong một vật gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An appliance designed to wash out the inside of something.
  3. Sự xói mòn của một bề mặt tương đối mềm do dòng nước phun ra đột ngột; Ngoài ra, một kênh được tạo ra bởi hành động nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The erosion of a relatively soft surface by a sudden gush of water; also, a channel produced by this action.
  4. Sự vi phạm đường sắt hoặc đường bộ do lũ lụt gây radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A breach in a railway or road caused by flooding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. washoutDạng gốc (base form)
  2. washoutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

washout plugdanh từHố bùn nhỏ dùng để rửa nồi hơi, thường được vặn vào ren côn thay vì được giữ bằng kẹp

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Trận đấu thể thao hoặc sự kiện khác không thể hoàn thành vì trời mưa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sporting fixture or other event that cannot be completed because of rain.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , Stratford's "" , , […]
  • air-valves.
  • [ ] 14, : " . , , . ."

AI