WAN
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của mạng diện rộng (wide area network).danh từAcronym of wide area network.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WANDạng gốc (base form)
- WANsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wan-tiền tố | tiền tố | Đứng trước danh từ và tính từ có nghĩa “bad”, “un-” |
| Ha Wandanh từ riêng | danh từ riêng | Quận cũ của Victoria, Hồng Kông, Vương quốc Anh |
| Ma Wandanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc quận Tsuen Wan, Tân Giới, Hồng Kông |
| SD-WANdanh từ | danh từ | Viết tắt của software-defined wide area network |
| ba-wandanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ của Đài Loan bao gồm một khối bột tròn trong mờ chứa đầy nhân mặn và ăn kèm với nước sốt ngọt và mặn |
| Sai Wandanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Trung và Tây, Hồng Kông |
| Chai Wandanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Đông, Hồng Kông |
| Wan Chaidanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Hồng Kông |
Họ từ (word family)
cùng gốc WANVí dụ
- .