Dịch

WAN

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Từ viết tắt của mạng diện rộng (wide area network).danh từAcronym of wide area network.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WANDạng gốc (base form)
  2. WANsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wan-tiền tốĐứng trước danh từ và tính từ có nghĩa “bad”, “un-”
Ha Wandanh từ riêngQuận cũ của Victoria, Hồng Kông, Vương quốc Anh
Ma Wandanh từ riêngHòn đảo thuộc quận Tsuen Wan, Tân Giới, Hồng Kông
SD-WANdanh từViết tắt của software-defined wide area network
ba-wandanh từMón ăn nhẹ của Đài Loan bao gồm một khối bột tròn trong mờ chứa đầy nhân mặn và ăn kèm với nước sốt ngọt và mặn
Sai Wandanh từ riêngKhu vực của quận Trung và Tây, Hồng Kông
Chai Wandanh từ riêngKhu vực của quận Đông, Hồng Kông
Wan Chaidanh từ riêngQuận của Hồng Kông

Ví dụ

  • .

AI