Dịch

Vanity

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng của một nữ giớidanh từ riêngA female given name.

Cụm từ (phrase)

vanity casedanh từHộp đựng mỹ phẩm di động
vanity platedanh từBiển số xe tự chọn
vanity boxdanh từChiếc hộp nhỏ, thường được gắn đá quý hoặc bằng kim loại quý và đeo trên dây chuyền, đựng gương, bông phấn và các vật dụng vệ sinh nhỏ khác dành cho phụ nữ
vanity itemdanh từVật phẩm trong trò chơi hoàn toàn mang tính thẩm mỹ, không ảnh hưởng đến khả năng của người chơi dưới bất kỳ hình thức nào
vanity carddanh từLogo sản xuất được hiển thị ngắn gọn ở phần đầu hoặc phần cuối của chương trình
Vanity Fairdanh từ riêngHội chợ phù hoa
vanity pressdanh từNhà xuất bản sách cho phép tác giả trả trước chi phí xuất bản, để lại nguy cơ thất bại tài chính cho tác giả
vanity labeldanh từHãng thu âm được thành lập với tư cách là công ty con thuộc sở hữu toàn bộ hoặc một phần của một hãng thu âm khác và được sở hữu trên danh nghĩa bởi một trong những nghệ sĩ của hãng đó, cho phép họ phát hành nhạc của các nghệ sĩ khác mà họ ngưỡng mộ

Ví dụ

  • .
  • " ," ; " , ."
  • , . 120 .

AI