Nghĩa chính
- Hãng thu âm được thành lập với tư cách là công ty con thuộc sở hữu toàn bộ hoặc một phần của một hãng thu âm khác và được sở hữu trên danh nghĩa bởi một trong những nghệ sĩ của hãng đó, cho phép họ phát hành nhạc của các nghệ sĩ khác mà họ ngưỡng mộdanh từA record label established as a wholly or partially owned subsidiary of another label, and nominally owned by one of that label's artists, allowing them to release music by other artists they admire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vanity labelDạng gốc (base form)
- vanity labelsSố nhiều (plural)