Dịch

Ty

danh từ riêng (proper noun)
US/taɪ/

Nghĩa chính

  1. Là dạng thu nhỏ của tên nam Tyrone, Tyler, Tyson, Tyron và các tên nam khác bắt đầu bằng "Ty".danh từ riêngA diminutive of the male given name Tyrone, Tyler, Tyson, Tyron, and other male given names beginning with "Ty".
  2. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TyDạng gốc (base form)
  2. TyesSố nhiều (plural)
  3. TysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-tyhậu tốMươi
dan ty badanh từLoại đàn gảy bốn dây, cổ dài, thân hình quả lê, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam
q'tydanh từViết tắt của quantity
ty allCảm ơn mọi người
Ty Croesdanh từ riêngKhu định cư nhỏ ở cộng đồng Aberffraw, Anglesey, Wales (tham chiếu lưới hệ điều hành SH3472)
ty so muchCảm ơn rất nhiều

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ Tyrone

Ví dụ

  • . . , Martin’s then-assistant .

AI