Nghĩa chính
- Là dạng thu nhỏ của tên nam Tyrone, Tyler, Tyson, Tyron và các tên nam khác bắt đầu bằng "Ty".danh từ riêngA diminutive of the male given name Tyrone, Tyler, Tyson, Tyron, and other male given names beginning with "Ty".
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -tyhậu tố | hậu tố | Mươi |
| dan ty badanh từ | danh từ | Loại đàn gảy bốn dây, cổ dài, thân hình quả lê, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam |
| q'tydanh từ | danh từ | Viết tắt của quantity |
| ty all | Cảm ơn mọi người | |
| Ty Croesdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư nhỏ ở cộng đồng Aberffraw, Anglesey, Wales (tham chiếu lưới hệ điều hành SH3472) |
| ty so much | Cảm ơn rất nhiều |
Họ từ (word family)
cùng gốc TyNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Tyrone
Ví dụ
- . . , Martin’s then-assistant .