Dịch

tyne

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nỗi lo âudanh từanxiety; teen
  2. Đánh mấtđộng từngoại động từ (transitive)To lose.
  3. Bị mấtđộng từnội động từ (intransitive)To become lost; to perish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tyneDạng gốc (base form)
  2. tynesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tyne Dockdanh từ riêngKhu vực thương mại và bến tàu cũ (hiện đã được lấp đầy) ở Khu đô thị Nam Tyneside, Tyne and Wear, Anh (OS lưới ref NZ3565)
North Tynedanh từ riêngCon sông ở Northumberland, Anh, gặp Nam Tyne gần Hexham và trở thành Sông Tyne
South Tynedanh từ riêngCon sông ở Cumbria và Northumberland, Anh, gặp North Tyne gần Hexham và trở thành sông Tyne
Tyne Valleydanh từ riêngCộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Prince, Đảo Prince Edward, Canada
Tyne and Weardanh từ riêngQuận đô thị ở phía đông bắc nước Anh, giáp với Quận Durham và Northumberland
Newcastle upon Tynedanh từ riêngThành phố lớn và quận đô thị của Tyne and Wear, ở phía đông bắc nước Anh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • với lao động và nỗi lo âu dài lâu
  • ‘, , I’ll , .’Đúng vậy, sinh vật nhỏ bé xinh xắn, ta sẽ đeo nàng trước ngực, kẻo ta làm mất viên ngọc quý của mình.

AI