Nghĩa chính
- Nỗi lo âudanh từanxiety; teen
- Đánh mấtđộng từngoại động từ (transitive)To lose.
- Bị mấtđộng từnội động từ (intransitive)To become lost; to perish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tyneDạng gốc (base form)
- tynesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tyne Dockdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực thương mại và bến tàu cũ (hiện đã được lấp đầy) ở Khu đô thị Nam Tyneside, Tyne and Wear, Anh (OS lưới ref NZ3565) |
| North Tynedanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Northumberland, Anh, gặp Nam Tyne gần Hexham và trở thành Sông Tyne |
| South Tynedanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Cumbria và Northumberland, Anh, gặp North Tyne gần Hexham và trở thành sông Tyne |
| Tyne Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Prince, Đảo Prince Edward, Canada |
| Tyne and Weardanh từ riêng | danh từ riêng | Quận đô thị ở phía đông bắc nước Anh, giáp với Quận Durham và Northumberland |
| Newcastle upon Tynedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố lớn và quận đô thị của Tyne and Wear, ở phía đông bắc nước Anh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- với lao động và nỗi lo âu dài lâu
- ‘, , I’ll , .’Đúng vậy, sinh vật nhỏ bé xinh xắn, ta sẽ đeo nàng trước ngực, kẻo ta làm mất viên ngọc quý của mình.