Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
tyler
B2danh từ (noun)
Dạng gốc:tilerNgười đặt gạch
Nghĩa chính
- Người gác cổng hội Tam Điểmdanh từArchaic form of tiler (“Masonic doorkeeper”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tylerDạng gốc (base form)
- tylersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| masonic tyler | Người gác đền tam điểm | |
| Tyler Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Hackington, quận Canterbury, Kent, Anh (OS lưới ref TR1460) |
| Tyler Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Woodville. Được đặt theo tên của Tổng thống John Tyler |
Họ từ (word family)
cùng gốc tilerVí dụ
- .Thời gian đã làm xấu đi vẻ đẹp của bức tranh.
- .Anh ấy đã đăng bài trên Twitter để bày tỏ sự bất bình.
- , 31 .Người ta nói rằng tiếng kêu than của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thương hại.