Dịch

Tyrone

danh từ riêng (proper noun)
UK/taɪˈɹəʊn/US/taɪˈɹoʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Quận của Bắc Ireland, đảo Ireland, Vương quốc Anh; Một trong sáu quận truyền thống ở Bắc Ireland, thường được gọi là Quận Tyronedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A county of Northern Ireland, Ireland island, United Kingdom; One of the six traditional counties in Northern Ireland, often known as County Tyrone.
  2. Cộng đồng ở Clarington, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Clarington, Ontario, Canada.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Las Animas, Coloradodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Las Animas County, Colorado.
  4. Thị trấn ở quận Fayette, Georgiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Fayette County, Georgia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TyroneDạng gốc (base form)
  2. TyronesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

County TyroneChưa có nghĩa

12 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 12
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Monroe
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Monroe, IowaAn unincorporated community in Monroe County, Iowa.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng IrelandTír Eoghain

Ví dụ

  • , , , , , .

AI