Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tên riêng nam giới gốc Walesdanh từ riêngA male given name from Welsh, an anglicization of Welsh Owain.
- Tên riêng nam giới gốc Irelanddanh từ riêngA male given name from Irish, an anglicization of Irish Eoghan.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Họ người gốc Walesdanh từ riêngA surname from Welsh [in turn originating as a patronymic] derived from the given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Owen Sounddanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh nhỏ ngoài khơi Vịnh Georgian, ở Ontario, Canada |
| Owen Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Spencer |
| Owen Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thác nước trên sông Nile Trắng ở Uganda gần thành phố Jinja, bị nhấn chìm vào năm 1954 sau khi hoàn thành một nhà máy thủy điện |
| Owen Stanley Rangedanh từ riêng | danh từ riêng | Phần phía đông nam của dãy núi trung tâm ở Papua New Guinea |
| St Owen's Crossdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Hentland, Herefordshire, Anh (OS lưới ref SO5324) |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Họ người gốc Ireland
- A surname from Irish [in turn originating as a patronymic], a variant of McKeown.
Họ từ (word family)
cùng gốc OwenVí dụ
- “” .
- .