Nghĩa chính
- Buộc, cộtdanh từAction of the verb to tie; ligature.
- Sự đãi quặngdanh từThe act or process of washing ores in a buddle.
- Hiện tại phân từ và danh động từ của tieđộng từpresent participle and gerund of tie
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tyingDạng gốc (base form)
- tyingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-tyingtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với self-lacing |
| tube tyingdanh từ | danh từ | Thủ tục thắt ống dẫn trứng nhằm mục đích tránh thai |
Ví dụ
- .Chúng tôi phải buộc vào rồi cởi ra mấy lần thì phu nhân mới vừa lòng với bàn chân của mình.
- .Tôi đang buộc dây giày.
- .Tôi đang buộc giày.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha