Dịch

tying

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Buộc, cộtdanh từAction of the verb to tie; ligature.
  2. Sự đãi quặngdanh từThe act or process of washing ores in a buddle.
  3. Hiện tại phân từ và danh động từ của tieđộng từpresent participle and gerund of tie

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tyingDạng gốc (base form)
  2. tyingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-tyingtính từĐồng nghĩa với self-lacing
tube tyingdanh từThủ tục thắt ống dẫn trứng nhằm mục đích tránh thai

Ví dụ

  • .Chúng tôi phải buộc vào rồi cởi ra mấy lần thì phu nhân mới vừa lòng với bàn chân của mình.
  • .Tôi đang buộc dây giày.
  • .Tôi đang buộc giày.

Nguồn gốc (etymology)

tie-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạitiȝing
  2. từ tiếng Anh cổ*tīgung
  3. từ tiếng German nguyên thủy*taugungō

AI