Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Trong đức tin Kitô giáo, ba ngôi của Đức Chúa Trời: Cha, Con và Thánh Thần.danh từ riêngIn Christian belief, the three persons of the Godhead: the Father, Son, and Holy Spirit.
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Anh được sử dụng từ những năm 1970, từ thuật ngữ tôn giáo ba ngôi, hoặc được dịch từ thuật ngữ tương đương lâu đời trong tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngA female given name from English used since the 1970s, from the religious term trinity, or translated from its long-established Spanish equivalent.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Thị trấn ven biển nhỏ ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada.danh từ riêngA small coastal town in Newfoundland, Newfoundland and Labrador, Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holy trinitydanh từ | danh từ | Chúa Ba Ngôi |
| Trinity Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ở phía đông Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| herb trinitydanh từ | danh từ | Hoa păng-xê |
| Trinity termdanh từ | danh từ | Học kỳ thứ tư và cũng là học kỳ cuối cùng của năm pháp lý, kéo dài từ tháng 5 đến tháng 7, trong đó các tòa án cấp cao của Anh, xứ Wales và Ireland sẽ xét xử các vụ án |
| Trinity creamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crème brûlée |
| Texas trinitydanh từ | danh từ | Ức, sườn dự phòng và xúc xích hun khói |
| unholy trinitydanh từ | danh từ | Bộ ba tai hại |
| Trinity Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Trinity, California, Hoa Kỳ |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Thị trấn ở Alabama
- A town in Alabama.
Họ từ (word family)
cùng gốc Trinity- trinityhoodTrạng thái là một bộ badanh từ
- TrinitytideChúa Nhật Chúa Ba Ngôi, Chúa Nhật sau Lễ Ngũ Tuần, hoặc khoảng thời gian xung quanh đódanh từ riêng
- trinititeDư lượng thủy tinh còn sót lại trên sàn sa mạc sau vụ thử bom hạt nhân Trinity năm 1945 tại Alamogordo, New Mexico, Mỹdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , ; , .
- .
- .