Dịch

Trinity term

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Học kỳ thứ tư và cũng là học kỳ cuối cùng của năm pháp lý, kéo dài từ tháng 5 đến tháng 7, trong đó các tòa án cấp cao của Anh, xứ Wales và Ireland sẽ xét xử các vụ ándanh từThe fourth and final term of the legal year, running from May to July, during which the upper courts of England and Wales, and Ireland, sit to hear cases.
  2. Học kỳ thứ ba và cuối cùng của các trường đại học Oxford và Dublin và các cơ sở giáo dục khác, kéo dài từ tháng 4 đến tháng 6; tương đương với học kỳ Phục sinh tại Đại học Cambridge. Thuật ngữ này được mô phỏng theo thuật ngữ pháp lý nhưng không bắt đầu và kết thúc vào cùng ngàydanh từThe third and final academic term of the universities of Oxford and Dublin, and other educational institutions, running from April to June; equivalent to Easter term at the University of Cambridge. The term was modelled after the legal term, but does not begin and end on the same dates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Trinity termDạng gốc (base form)
  2. Trinity termsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . […] 4. , , , .

AI