Dịch

Trinitytide

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chúa Nhật Chúa Ba Ngôi, Chúa Nhật sau Lễ Ngũ Tuần, hoặc khoảng thời gian xung quanh đódanh từ riêngTrinity Sunday, the Sunday after Pentecost, or the period around it.
  2. Mùa của năm phụng vụ từ Chúa Nhật Ba Ngôi đến Mùa Vọngdanh từ riêngThe season of the liturgical year from Trinity Sunday to Advent.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , .
  • , . .
  • […] 1779 .

AI