Nghĩa chính
- Thời gian, khoảng thời gian (đặc biệt là xung quanh một sự kiện hoặc lễ hội), mùa; thường được thêm vào tên lễ hội để chỉ khoảng thời gian xung quanh lễ hội đó hoặc một mùa bắt đầu hoặc kết thúc với lễ hội đóhậu tốTime, period (especially around an event or festival), season; often added to a festival name to indicate the period around that festival or a season beginning or ending with it.
- Dùng để tạo thành tên của peptide và glycopeptidehậu tốUsed to form names of peptides and glycopeptides.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-tidedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thủy triều đang ở giữa dòng lũ và dòng nước rút |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-tide
- từ tiếng Anh cổtīd