Dịch

half-tide

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thủy triều đang ở giữa dòng lũ và dòng nước rútdanh từThe tide halfway between flood and ebb.
  2. Để khô khi thủy triều như vậytính từkhông so sánh (not comparable)Left dry during such a tide.

Ví dụ

  • "[...] ."

AI