half-tide
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thủy triều đang ở giữa dòng lũ và dòng nước rútdanh từThe tide halfway between flood and ebb.
- Để khô khi thủy triều như vậytính từkhông so sánh (not comparable)Left dry during such a tide.
Ví dụ
- "[...] ."