Dịch

threeness

danh từ (noun)
UK/ˈθɹiːnəs/

Nghĩa chính

  1. Trạng thái ba; ba ngôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being three; triunity; trinity.
  2. Nhóm ba người; một bộ badanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of three; a trio.
  3. Chúa Ba Ngôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Trinity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. threenessDạng gốc (base form)
  2. threenessesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • [...] God's oness .
  • , : . , , [...]
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI