Transit
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc xe van Ford Transitdanh từA Ford Transit van.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TransitDạng gốc (base form)
- TransitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in transitcụm giới từ | cụm giới từ | Đang trong quá trình vận chuyển |
| public transitdanh từ | danh từ | Phương tiện giao thông công cộng |
| mass transitdanh từ | danh từ | Giao thông công cộng |
| transit busdanh từ | danh từ | Chiếc xe buýt chở người đi khắp thành phố |
| transit lanedanh từ | danh từ | Làn đường cao tốc dành riêng cho các phương tiện có số lượng người ngồi tối thiểu được ấn định |
| rapid transitdanh từ | danh từ | Đường sắt đô thị |
| transit loungedanh từ | danh từ | Phòng chờ tại sân bay (quốc tế) dành cho hành khách đổi chuyến bay hoặc dành cho hành khách bay đường dài phải rời khỏi máy bay trong khi máy bay đang được bảo dưỡng và tiếp nhiên liệu (trong cả hai trường hợp đều dành cho hành khách chưa kết thúc hành trình) |
| bus rapid transitdanh từ | danh từ | Buýt nhanh, xe buýt nhanh |
Họ từ (word family)
cùng gốc TransitNgôn ngữ khác
Ví dụ
- re-decorated. , .