transitioning
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chuyển đổidanh từAn act of transition; a change of state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transitioningDạng gốc (base form)
- transitioningsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Algeria đang chuyển đổi hướng tới công nghiệp hóa.
- .Cậu ấy đang chuyển tiếp lên đại học.
- .Cậu ấy đang chuyển tiếp lên đại học.