Dịch

transitioning

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chuyển đổidanh từAn act of transition; a change of state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transitioningDạng gốc (base form)
  2. transitioningsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Algeria đang chuyển đổi hướng tới công nghiệp hóa.
  • .Cậu ấy đang chuyển tiếp lên đại học.
  • .Cậu ấy đang chuyển tiếp lên đại học.

AI