Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tây Tạngdanh từ riêngA geographic region in Central Asia (mostly in China), the homeland of the Tibetan people, covering much of the Tibetan Plateau.
- Quốc gia cũ ở Đông Á tồn tại từ năm 1912 cho đến khi bị Trung Quốc sáp nhập vào năm 1951danh từ riêngA former country in East Asia that existed from 1912 until its annexation by China in 1951.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Inner Tibetdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực có đông người dân tộc Tây Tạng nằm ngoài khu vực gần tương đương với Khu tự trị Tây Tạng, nhưng bên trong Trung Quốc |
| Outer Tibetdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực dân cư chủ yếu là người dân tộc Tây Tạng gần tương đương với Khu tự trị Tây Tạng |
| South Tibetdanh từ riêng | danh từ riêng | Dùng theo nghĩa đen, xem south, Tibet |
| Tibet Plateaudanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tibetan Plateau |
| Tibet Autonomous Regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Khu tự trị của Trung Quốc, nằm trên cao nguyên Tây Tạng và một phần của Tây Tạng, là quê hương của người dân Tây Tạng |
| Tibeto-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến Tây Tạng |
| Tibetan foxdanh từ | danh từ | Vulpes ferrilata, một loài cáo thực sự đặc hữu của cao nguyên Tây Tạng ở Nepal, Trung Quốc và Ấn Độ |
| tibetan monk | Tu sĩ Tây Tạng |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tây Tạng
- An autonomous region of China. Official name: Tibet Autonomous Region. Capital: Lhasa.
Họ từ (word family)
cùng gốc Tibet- Tibetan(thuộc) Tây Tạngdanh từ, tính từB1
- TibeticLiên quan đến các ngôn ngữ Hán-Tạng được người Tây Tạng sử dụngtính từ
- TibetteMối quan hệ giữa các nhân vật Tina Kennard và Bette Porter trong loạt phim truyền hình The L Worddanh từ riêng
- TibetianaCác hiện vật văn hóa Tây Tạng được coi là đồ sưu tầmdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ Old Turkic𐱅𐰇𐰯𐰇𐱅Töpüt
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnتبتtabbat, tubbat
- từ tiếng Tây Tạngསྟོད་བོདstod bod“Upper Tibet”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Tibet's . sixty-thousand , Kai-shek Tibet's .
- ( ) , , 329,542,000, 1,500,000.
- .