Tíbet
C1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈtibet/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tây Tạngdanh từ riêngTibet (a geographic region in Central Asia, the homeland of the Tibetan people)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tây Tạng
- Tibet (an autonomous region of China)
Xuất hiện ở từ khác
- 西藏Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Con gấu trắng đen sống ở núi Trung Quốc và Tây Tạng gọi là gấu trúc.
- ¿ ?Ngôn ngữ nào được nói ở Tây Tạng?
- Shih Tzu .Shih Tzu là giống chó có nguồn gốc từ Tây Tạng.