Outer Tibet
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khu vực dân cư chủ yếu là người dân tộc Tây Tạng gần tương đương với Khu tự trị Tây Tạngdanh từ riêngThe area of predominantly ethnic Tibetan populations that is roughly equivalent to the Tibet Autonomous Region
Ví dụ
- . China’s .