Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Tibetiana
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các hiện vật văn hóa Tây Tạng được coi là đồ sưu tầm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Tibetan cultural objects viewed as collectibles.
Nguồn gốc
(etymology)
Tibet
+
-iana
Ví dụ
A
section
which
interested
him
particularly
was
devoted
to
Tibetiana
,
if
it
might
be
so
called
[.]
AI
1
Các hiện vật văn hóa Tây Tạng được coi là đồ sưu tầm
1
Các hiện vật văn hóa Tây Tạng được coi là đồ sưu tầm
1
Các hiện vật văn hóa Tây Tạng được coi là đồ sưu tầm