Nghĩa chính
- (thuộc) Tây Tạngtính từPertaining to Tibet, the Tibetan people, culture, or language.
- Người Tây Tạngdanh từA native of Tibet
- Tiếng Tây Tạngdanh từA language of Tibet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TibetanDạng gốc (base form)
- TibetansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tibetan buddhismdanh từ riêng | danh từ riêng | Kim cương thừa |
| tibetan monk | Tu sĩ Tây Tạng | |
| tibetan plateaudanh từ riêng | danh từ riêng | Cao nguyên tây tạng |
| Sino-Tibetantính từ | tính từ | Liên quan đến cả Trung Quốc và Tây Tạng |
| Old Tibetandanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng ngôn ngữ Tây Tạng cổ xưa, được phản ánh trong các tài liệu từ khi Đế quốc Tây Tạng chấp nhận chữ viết vào giữa thế kỷ thứ 7 cho đến các tác phẩm đầu thế kỷ 11 |
| Tibetan foxdanh từ | danh từ | Vulpes ferrilata, một loài cáo thực sự đặc hữu của cao nguyên Tây Tạng ở Nepal, Trung Quốc và Ấn Độ |
| Tibetan wolfdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Himalayan wolf |
| Tibetan scriptdanh từ | danh từ | Hệ thống chữ viết abugida có nguồn gốc Ấn Độ được sử dụng để viết tiếng Tạng cũng như tiếng Dzongkha, Ladakhi và đôi khi là tiếng Balti |
Họ từ (word family)
cùng gốc TibetanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Sau nhiều năm, Phật giáo đã ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của đời sống Tây Tạng, bao gồm cả cách đối xử với đất đai, cây cỏ và muông thú.
- ", ?" " , .""Tom này, bạn có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, tôi nghĩ chắc đây là chữ Tây Tạng. Cơ mà tôi không đọc được gì hết."
- ", ?" " , .""Tom này, cậu có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, chắc là chữ Tây Tạng. Cơ mà tớ không đọc được gì hết."