TRAP
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quy định nhắm vào các cơ sở phá thaidanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of targeted regulation of abortion providers.
- Điều khoản thỏa thuận hoàn trả chi phí đào tạodanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of training-repayment-agreement provision.
- Hội chứng tưới máu động mạch đảo ngược ở thai đôidanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of twin reversed arterial perfusion.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)speed trapĐoạn đường nơi cơ quan chức năng giám sát tốc độ của các phương tiện; đặc biệt là nơi mà sự hiện diện của cảnh sát có phần bị ẩn giấu, để bắt những kẻ chạy quá tốc độ để cưỡng chế thi hànhdebt trapBẫy nợhoney trapViệc sử dụng mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục để lôi kéo một người tiết lộ thông tin bí mậtsand trapBẫy cátcamera trapCamera được kích hoạt từ xa, được kích hoạt bởi một cảm biến, được sử dụng để ghi lại hình ảnh động vật hoang dã trên phim khi các nhà nghiên cứu không có mặtmind like a steel trapBộ óc cực kỳ hiệu quả; kỹ năng tuyệt vời trong học tập và / hoặc lý luận