Dịch

trapped

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/tɹæpt/

Nghĩa chính

  1. Cái bẫytính từCaught in a trap.
  2. Bế tắc, tuyệt vọngtính từIn a state of stagnation or despair; unable to move forward.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của trapđộng từsimple past and past participle of trap

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trappedDạng gốc (base form)
  2. more trappedSo sánh hơn (comparative)
  3. most trappedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.
  • Ziri .Ziri đã nhốt Rima trong xe rồi lái đi.
  • .Họ đang bị mắc kẹt.

AI