Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
untrapped
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị mắc kẹt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not trapped.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
trapped
Ví dụ
Did
my
lover
want
to
share
her
private
space
with
me
on
a
full-time
basis
?
She
had
made
much
of
her
need
to
feel
untrapped
and
free
.
AI
1
Không bị mắc kẹt
1
Không bị mắc kẹt
1
Không bị mắc kẹt