Dịch

self-trapped

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một hạt hoặc sự kích thích, trở nên cục bộ trong một vùng cụ thể do sự tương tác của nó với môi trường xung quanh, thường gây ra sự biến dạng hoặc thay đổi cục bộ khiến hạt bị giam giữtính từkhông so sánh (not comparable)Of a particle or excitation, becoming localized in a specific region due to its interaction with its surrounding environment, often causing a local distortion or change that in turn confines the particle.

Nguồn gốc (etymology)

AI