trapped-out
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã đưa tất cả các cá thể của một loài động vật, loài chim, v.v. nào đó ra khỏi môi trường bằng cách đặt bẫytính từkhông so sánh (not comparable)Having had all individuals of a certain animal, bird, etc., removed from the environment by trapping.