Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bộ trốngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A trap set (drum kit).
- Số nhiều của trapdanh từplural of trap
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của trapđộng từthird-person singular simple present indicative of trap
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| traps casedanh từ | danh từ | Kiện hành lý được người chơi bộ gõ sử dụng để vận chuyển các giá đỡ và các vật dụng linh tinh |
| around the trapscụm giới từ | cụm giới từ | Ở đây và ở đó; ở nhiều nơi khác nhau |
| fly out of the trapsđộng từ | động từ | Bắt đầu nhanh chóng |
| race out of the trapsđộng từ | động từ | Bắt đầu một cái gì đó rất nhanh chóng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của trappings
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Archaic form of trappings (“clothing, equipment; horse coverings”).
Họ từ (word family)
cùng gốc trapVí dụ
- .Bẫy kẹp bằng thép là bất hợp pháp.
- .Bruno đã đặt vài chiếc bẫy.
- .Cuộc sống đầy rẫy cạm bẫy.