Dịch

traps

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɹæps/US/tɹæps/nguồn

Dạng gốc:trapCái bẫy

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ trốngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A trap set (drum kit).
  2. Số nhiều của trapdanh từplural of trap
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của trapđộng từthird-person singular simple present indicative of trap

Cụm từ (phrase)

traps casedanh từKiện hành lý được người chơi bộ gõ sử dụng để vận chuyển các giá đỡ và các vật dụng linh tinh
around the trapscụm giới từỞ đây và ở đó; ở nhiều nơi khác nhau
fly out of the trapsđộng từBắt đầu nhanh chóng
race out of the trapsđộng từBắt đầu một cái gì đó rất nhanh chóng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của trappings
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Archaic form of trappings (“clothing, equipment; horse coverings”).

Ví dụ

  • .Bẫy kẹp bằng thép là bất hợp pháp.
  • .Bruno đã đặt vài chiếc bẫy.
  • .Cuộc sống đầy rẫy cạm bẫy.

AI