Dịch

Stern

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SternDạng gốc (base form)
  2. SternsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

from stem to sterncụm giới từTừ mũi tới đuôi tàu
stern sexdanh từĐàn ông nói chung
pink sterndanh từChebacco (thuyền)
stern framedanh từCột đuôi tàu, cột ngang và các chi tiết thời trang của đuôi tàu
stern planedanh từChiếc máy bay lặn gắn trên hoặc gần đuôi tàu ngầm
stern chasedanh từCuộc rượt đuổi trong đó một con tàu đuổi theo ngay sau một con tàu khác
tunnel sterndanh từLoại đuôi xuồng máy, sử dụng ở vùng nước nông, trong đó chân vịt được đặt trong đường hầm và không nhô ra dưới mức mớn nước lớn nhất
square sterndanh từĐuôi tàu có một thanh ngang và nối với các thanh gỗ ở một góc, khác với đuôi tàu tròn không có thanh ngang

Ví dụ

  • .
  • , , / , , / ' . / , .
  • “ ‘’ ,” , .

AI