Sternberg
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sternberg taskdanh từ | danh từ | Nhiệm vụ trong các thí nghiệm tâm lý học trong đó đối tượng được yêu cầu ghi nhớ danh sách các mục và sau đó xác định xem một mục cụ thể có trong danh sách hay không, thời gian phản hồi của đối tượng sẽ được ghi lại |
| Reed-Sternberg celldanh từ | danh từ | Đặc điểm tế bào lympho khổng lồ của bệnh ung thư hạch Hodgkin |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Sternberg- sternbergiaCác chi Sternbergia của thực vật Á-Âu và Bắc Phi thuộc họ Amaryllisdanh từ
- SternbergianLiên quan đến Josef von Sternberg (tên khai sinh là Jonas Sternberg; 1894–1969), đạo diễn phim người Mỹ gốc Áotính từ
- sternbergiteKhoáng chất màu nâu nhạt lưỡng hình trực giao có chứa sắt, bạc và lưu huỳnhdanh từ
- sternbergiChưa có nghĩa