Sim
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tên nam, viết tắt của Simeon và Simondanh từ riêngA male given name, diminutive of Simeon and Simon.
- Một họ Scotland được chuyển từ tên khai sinh được lấy từ tên đó.danh từ riêngA Scottish surname transferred from the given name derived from the given name.
- Một họ từ tiếng Phúc Kiếndanh từ riêngA surname from Hokkien.
- Người Simeonite (người theo Charles Simeon)danh từA Simeonite (follower of Charles Simeon).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SimDạng gốc (base form)
- SimsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| SIM carddanh từ | danh từ | Thẻ SIM |
| dim simdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại bánh bao nhân bắp cải và thịt kiểu Trung Quốc nào, tương tự như xíu mại và các món dim sum khác và thường được hấp hoặc chiên giòn. Thường được cung cấp bởi các nhà hàng Trung Quốc và cửa hàng bán cá và khoai tây chiên |
| et sim.cụm từ | cụm từ | Và các mặt hàng tương tự khác; và những thứ tương tự; và vân vân |
| sim-comdanh từ | danh từ | Giao tiếp đồng thời: kỹ thuật sử dụng cả ngôn ngữ nói và biến thể thủ công hoặc ngôn ngữ ký hiệu cùng một lúc |
| city simdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với city-building game |
| dual SIMtính từ | tính từ | Cầm hai thẻ SIM |
| farm simdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với farming sim |
| life simdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với life simulation |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 3
Một họ từ tiếng Hàn
- A surname from Korean.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc SimNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh trung đạiSym
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Hàn^심(沈)
danh từ
Rút gọn từ simulation
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! .
- . , ", ."