Shadow
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Shadowdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eye shadowdanh từ | danh từ | Trang điểm được áp dụng cho mí mắt và bên dưới mắt để mang lại làn da tối hơn ở đó |
| cast a shadowđộng từ | động từ | Phủ bóng |
| in the shadow ofgiới từ | giới từ | Dưới bóng của |
| beyond a shadow of a doubtcụm giới từ | cụm giới từ | Không hề có chút nghi ngờ hay do dự nào cả |
| without a shadow of a doubtcụm giới từ | cụm giới từ | Không một chút nghi ngờ |
| valley of the shadow of deathdanh từ | danh từ | Thế giới, một nơi mà bóng tối và cái chết là những thung lũng tượng trưng mà người ta phải bước qua như một phần trải nghiệm của con người |
| rain shadowdanh từ | danh từ | Khu vực có lượng mưa giảm dần ở phía khuất gió của các ngọn núi, do hơi ẩm thoát ra trước đó ở phía đón gió |
| shadow bankingdanh từ | danh từ | Các hoạt động giống như ngân hàng không tuân theo quy định hiện hành của ngân hàng |
Ví dụ
- , .